bứt rứt

adj
  1. Fidgety, uneasy, restless
    • trong người bứt rứt
      To fidget
    • ngồi không đã lâu, chân tay bứt rứt
      after sitting idle for a long time, he fidgeted
    • điều sơ suất ấy vẫn cứ làm cho anh ta bứt rứt
      that false step of his still made him fidget
    • bứt rứt trong lòng không giúp được bạn
      he felt fidgety in his heart for not having been able to help his friend
bứt rứt
Trong lòng anh ấy bứt rứt vì lời hứa chưa thực hiện được.